Lịch Ngày 19/5/2003
Thứ hai, ngày 19/5/2003
Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/5/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 19/5/2003
Nên làm
- Cưới hỏi
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Xây nhà vệ sinh
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Đi săn
- Đánh cá
- Mở mộ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Đào mương
- Lập đòn dông
- Tu tạo
- Khai trương
- Khai quang
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/2003
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 19/5/2003
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/2003
- Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/2003
Ngày 19/5/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/5/2003 là ngày 19 tháng 4 năm Quý Mùi (ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 19/5/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/5/2003 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/5/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/5/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/5/2003 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).