Lịch Ngày 16/5/2003
Thứ sáu, ngày 16/5/2003
Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/5/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 16/5/2003
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Động thổ
- An giường
- Xuất hành
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Giải trừ
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Nhập trạch
- Di dời
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/2003
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 16/5/2003
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/2003
Ngày 16/5/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/5/2003 là ngày 16 tháng 4 năm Quý Mùi (ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 16/5/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/5/2003 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/5/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/5/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/5/2003 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).