Lịch Ngày 31/3/2003

Thứ hai, ngày 31/3/2003

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/3/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/3/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 31/3/2003

Nên làm

  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Lễ thành niên
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Đào giếng
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Phá thổ

Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/3/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/3/2003

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 31/3/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/2003

Ngày 31/3/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/3/2003 là ngày 29 tháng 2 năm Quý Mùi (ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 31/3/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/3/2003 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/3/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/3/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/3/2003 trực Kiến, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).