Lịch Ngày 4/2/2003

Thứ ba, ngày 4/2/2003

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/2003 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2003

Nên làm

  • Tắm gội
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Đi săn
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2003

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/2/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2003

Ngày 4/2/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/2003 là ngày 4 tháng 1 năm Quý Mùi (ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 4/2/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/2/2003 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/2/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/2003 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).