Lịch Ngày 20/1/2003
Thứ hai, ngày 20/1/2003
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/1/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/1/2003
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Nhập trạch
- Di dời
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Tang lễ
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Xuất hàng
- An táng
- Mua nhà đất
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
Thần tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/2003
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/1/2003
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2003
Ngày 20/1/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/1/2003 là ngày 18 tháng 12 năm Nhâm Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 20/1/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/1/2003 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/1/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/1/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/1/2003 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).