Lịch Ngày 11/1/2003

Thứ bảy, ngày 11/1/2003

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/1/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/1/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 11/1/2003

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Chặt cây
  • Cầu phúc
  • Nạp súc vật

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/1/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/1/2003

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 11/1/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/2003

Ngày 11/1/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/1/2003 là ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Ngọ (ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 11/1/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/1/2003 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/1/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/1/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/1/2003 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).