Lịch Ngày 5/12/2002
Thứ năm, ngày 5/12/2002
Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/12/2002
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/12/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 5/12/2002
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Cầu phúc
- Tu tạo
- Động thổ
- Lắp máy móc
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Xuất hỏa
- Khai trương
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/12/2002
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/12/2002
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 5/12/2002
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/12/2002
Ngày 5/12/2002 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/12/2002 là ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Ngọ (ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 5/12/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/12/2002 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/12/2002 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/12/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/12/2002 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).