Lịch Ngày 25/9/2002
Thứ tư, ngày 25/9/2002
Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/9/2002
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/9/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 25/9/2002
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Giải trừ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Tắm gội
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Làm xà
- Lắp cửa
- Quét dọn nhà
- Chuẩn bị quan tài
- An táng
- Khải toản
- Lập bia
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Khai quang
- Khai trương
- Nhập trạch
- Động thổ
Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/9/2002
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/9/2002
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/9/2002
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/2002
Ngày 25/9/2002 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/9/2002 là ngày 19 tháng 8 năm Nhâm Ngọ (ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 25/9/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/9/2002 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/9/2002 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/9/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/9/2002 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).