Lịch Ngày 26/8/2002

Thứ hai, ngày 26/8/2002

Âm lịch: ngày 18 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/8/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/8/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 26/8/2002

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/8/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/8/2002

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 26/8/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/8/2002

Ngày 26/8/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/8/2002 là ngày 18 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 26/8/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/8/2002 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/8/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/8/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/8/2002 trực Phá, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).