Lịch Ngày 21/8/2002
Thứ tư, ngày 21/8/2002
Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/2002
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/8/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 21/8/2002
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- An giường
- Lắp cửa
- Đào mương
- Đào ao hồ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nạp nô tỳ
- Làm bếp
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Nhận chức
Thần tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/2002
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/2002
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 21/8/2002
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/2002
Ngày 21/8/2002 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/8/2002 là ngày 13 tháng 7 năm Nhâm Ngọ (ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 21/8/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/8/2002 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/8/2002 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/8/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/8/2002 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).