Lịch Ngày 13/7/2002
Thứ bảy, ngày 13/7/2002
Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/7/2002
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/7/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 13/7/2002
Nên làm
- Tế tự
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Tạ thổ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/7/2002
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/7/2002
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Nhâm Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 13/7/2002
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/2002
Ngày 13/7/2002 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/7/2002 là ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Ngọ (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 13/7/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/7/2002 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/7/2002 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/7/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/7/2002 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).