Lịch Ngày 7/7/2002

Chủ nhật, ngày 7/7/2002

Âm lịch: ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/7/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/7/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 7/7/2002

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Di dời

Thần tốt: Nguyệt Đức, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/7/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/7/2002

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 7/7/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/2002

Ngày 7/7/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/7/2002 là ngày 27 tháng 5 năm Nhâm Ngọ (ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 7/7/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/7/2002 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/7/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/7/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/7/2002 trực Chấp, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).