Lịch Ngày 19/4/2002

Thứ sáu, ngày 19/4/2002

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/4/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/4/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 19/4/2002

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Quét dọn nhà
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Sửa phần mộ
  • Xây cầu
  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • An táng
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/4/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/4/2002

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 19/4/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2002

Ngày 19/4/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/4/2002 là ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ (ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 19/4/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/4/2002 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/4/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/4/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/4/2002 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).