Lịch Ngày 7/4/2002

Chủ nhật, ngày 7/4/2002

Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/4/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/4/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4 lúc 06:18)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4 lúc 13:20)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 7/4/2002

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp tài
  • An táng
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Làm bếp
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/4/2002

Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/4/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/4/2002
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/4/2002

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 7/4/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/4/2002

Ngày 7/4/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/4/2002 là ngày 25 tháng 2 năm Nhâm Ngọ (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 7/4/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/4/2002 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/4/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/4/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/4/2002 trực Trừ, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4 lúc 13:20).