Lịch Ngày 9/3/2002

Thứ bảy, ngày 9/3/2002

Âm lịch: ngày 26 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/3/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/3/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 9/3/2002

Nên làm

  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Nhận rể
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Khai trương
  • An táng
  • Làm xà

Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/3/2002

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 9/3/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2002

Ngày 9/3/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/3/2002 là ngày 26 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 9/3/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/3/2002 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/3/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/3/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/3/2002 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).