Lịch Ngày 20/2/2002

Thứ tư, ngày 20/2/2002

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/2/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2002

Nên làm

  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Cưới hỏi
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Làm bếp
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Cắt may áo

Thần tốt: Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2002

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/2/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2002

Ngày 20/2/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/2/2002 là ngày 9 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 20/2/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/2/2002 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/2/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/2/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/2/2002 trực Chấp, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).