Lịch Ngày 30/12/2001

Chủ nhật, ngày 30/12/2001

Âm lịch: ngày 16 tháng 11 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/12/2001

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/12/2001 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 30/12/2001

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Đào giếng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Trí Tử, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/12/2001

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/12/2001

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 30/12/2001

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/12/2001

Ngày 30/12/2001 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/12/2001 là ngày 16 tháng 11 năm Tân Tỵ (ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 30/12/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/12/2001 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/12/2001 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/12/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/12/2001 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).