Lịch Ngày 10/10/2001
Thứ tư, ngày 10/10/2001
Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/10/2001
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/10/2001 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 10/10/2001
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Khai trương
- Tế tự
- Cầu phúc
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Lắp cửa
Thần tốt: Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/10/2001
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/10/2001
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 10/10/2001
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/2001
Ngày 10/10/2001 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/10/2001 là ngày 24 tháng 8 năm Tân Tỵ (ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 10/10/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/10/2001 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/10/2001 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/10/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/10/2001 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).