Lịch Ngày 1/10/2001
Thứ hai, ngày 1/10/2001
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/10/2001
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/10/2001 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 1/10/2001
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Tắm gội
- Quét dọn nhà
- An táng
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Mua nhà đất
- Đào giếng
Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/10/2001
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/10/2001
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 1/10/2001
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/10/2001
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2001
Ngày 1/10/2001 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/10/2001 là ngày 15 tháng 8 năm Tân Tỵ (ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 1/10/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/10/2001 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/10/2001 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/10/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/10/2001 trực Kiến, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).