Lịch Ngày 8/9/2001

Thứ bảy, ngày 8/9/2001

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/9/2001

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/9/2001 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 8/9/2001

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Nhận chức
  • Xuất hành
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/9/2001

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/9/2001

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/9/2001

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2001

Ngày 8/9/2001 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/9/2001 là ngày 21 tháng 7 năm Tân Tỵ (ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 8/9/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/9/2001 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/9/2001 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/9/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/9/2001 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).