Lịch Ngày 2/8/2001
Thứ năm, ngày 2/8/2001
Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/8/2001
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/8/2001 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 2/8/2001
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Chế tạo xe cộ
- Khai quang
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- An giường
- Trừ phục
- Thành phục
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/8/2001
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/8/2001
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 2/8/2001
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/8/2001
Ngày 2/8/2001 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/8/2001 là ngày 13 tháng 6 năm Tân Tỵ (ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 2/8/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/8/2001 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/8/2001 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/8/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/8/2001 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).