Lịch Ngày 23/5/2001

Thứ tư, ngày 23/5/2001

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 nhuận năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/5/2001

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/5/2001 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 23/5/2001

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Dựng cột
  • Phóng thủy
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/5/2001

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/5/2001

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/5/2001

Ngày lễ, sự kiện ngày 23/5/2001

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/2001

Ngày 23/5/2001 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/5/2001 là ngày 1 tháng 4 nhuận năm Tân Tỵ (ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 23/5/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/5/2001 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/5/2001 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/5/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/5/2001 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).