Lịch Ngày 22/4/2001

Chủ nhật, ngày 22/4/2001

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/4/2001

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/4/2001 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 22/4/2001

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Đào ao hồ
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Thăm người ốm
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Trồng trọt

Thần tốt: Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/4/2001

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/4/2001

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 22/4/2001

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2001

Ngày 22/4/2001 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/4/2001 là ngày 29 tháng 3 năm Tân Tỵ (ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 22/4/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/4/2001 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/4/2001 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/4/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/4/2001 trực Bế, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).