Lịch Ngày 27/3/2001
Thứ ba, ngày 27/3/2001
Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/2001
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/3/2001 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 27/3/2001
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- May màn
- Khai trương
- An táng
- Nhập liệm
Thần tốt: Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/2001
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/2001
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 27/3/2001
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/2001
Ngày 27/3/2001 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/3/2001 là ngày 3 tháng 3 năm Tân Tỵ (ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 27/3/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/3/2001 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/3/2001 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/3/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/3/2001 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).