Lịch Ngày 24/11/2000

Thứ sáu, ngày 24/11/2000

Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/11/2000

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/11/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 24/11/2000

Nên làm

  • An giường
  • Tế tự
  • Đào ao hồ
  • Vá tường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Khai quang

Thần tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/11/2000

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/11/2000

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/11/2000

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/11/2000

Ngày 24/11/2000 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/11/2000 là ngày 29 tháng 10 năm Canh Thìn (ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 24/11/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/11/2000 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/11/2000 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/11/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/11/2000 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).