Lịch Ngày 8/11/2000
Thứ tư, ngày 8/11/2000
Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/11/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/11/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 8/11/2000
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An giường
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/11/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/11/2000
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/11/2000
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/2000
Ngày 8/11/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/11/2000 là ngày 13 tháng 10 năm Canh Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 8/11/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/11/2000 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/11/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/11/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/11/2000 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).