Lịch Ngày 25/9/2000
Thứ hai, ngày 25/9/2000
Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/9/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/9/2000 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 25/9/2000
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Cắt tóc
- Cắt tỉa móng
- Động thổ
- An giường
- Đào ao hồ
- Phóng thủy
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Chặt cây
- Tang lễ
- Làm bếp
- Làm xà
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/9/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/9/2000
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/9/2000
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/2000
Ngày 25/9/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/9/2000 là ngày 28 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 25/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/9/2000 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/9/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/9/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/9/2000 trực Trừ, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).