Lịch Ngày 18/9/2000

Thứ hai, ngày 18/9/2000

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/9/2000

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/9/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 18/9/2000

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Hợp, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Âm Đạo Xung Dương

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/9/2000

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/9/2000

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/9/2000

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/2000

Ngày 18/9/2000 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/9/2000 là ngày 21 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 18/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/9/2000 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/9/2000 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/9/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/9/2000 trực Phá, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).