Lịch Ngày 7/9/2000
Thứ năm, ngày 7/9/2000
Âm lịch: ngày 10 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/9/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/9/2000 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 7/9/2000
Nên làm
- Lắp máy móc
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Lễ phổ độ
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Lập đòn dông
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Chăn nuôi
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/9/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/9/2000
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 7/9/2000
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2000
Ngày 7/9/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/9/2000 là ngày 10 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 7/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/9/2000 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/9/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/9/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/9/2000 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).