Lịch Ngày 2/9/2000
Thứ bảy, ngày 2/9/2000
Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/9/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/9/2000 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 2/9/2000
Nên làm
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Tế tự
- Tắm gội
- Làm bếp
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Mua nhà đất
- Làm xà
- Cầu phúc
- An táng
- Trồng trọt
- Chặt cây
- Lắp cửa
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/9/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/9/2000
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 2/9/2000
Ngày lễ, sự kiện ngày 2/9/2000
- Quốc khánh
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2000
Ngày 2/9/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/9/2000 là ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 2/9/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/9/2000 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/9/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/9/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/9/2000 trực Bình, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).