Lịch Ngày 10/7/2000

Thứ hai, ngày 10/7/2000

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/7/2000

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/7/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 10/7/2000

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/7/2000

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/7/2000

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 10/7/2000

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/2000

Ngày 10/7/2000 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/7/2000 là ngày 9 tháng 6 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 10/7/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/7/2000 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/7/2000 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/7/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/7/2000 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).