Lịch Ngày 20/6/2000

Thứ ba, ngày 20/6/2000

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/6/2000

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/6/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 20/6/2000

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Tắm gội
  • Cắt tỉa móng
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Lắp cửa
  • Tu tạo
  • Cưới hỏi
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/6/2000

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/6/2000

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/6/2000

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/2000

Ngày 20/6/2000 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/6/2000 là ngày 19 tháng 5 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 20/6/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/6/2000 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/6/2000 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/6/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/6/2000 trực Bình, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).