Lịch Ngày 22/5/2000
Thứ hai, ngày 22/5/2000
Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/5/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/5/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 22/5/2000
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Làm bếp
- Lấp lỗ
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Đào giếng
- Mở kho
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/5/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/5/2000
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 22/5/2000
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/2000
Ngày 22/5/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/5/2000 là ngày 19 tháng 4 năm Canh Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 22/5/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/5/2000 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/5/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/5/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/5/2000 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).