Lịch Ngày 17/5/2000
Thứ tư, ngày 17/5/2000
Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/5/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/5/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 17/5/2000
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/5/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/5/2000
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/5/2000
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/2000
Ngày 17/5/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/5/2000 là ngày 14 tháng 4 năm Canh Thìn (ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 17/5/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/5/2000 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/5/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/5/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/5/2000 trực Phá, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).