Lịch Ngày 7/2/2000
Thứ hai, ngày 7/2/2000
Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/2/2000
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/2/2000 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 7/2/2000
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Tạ ơn thần
- Đính minh
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- May màn
- Cưới hỏi
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Giải trừ
- Đánh cá
- Săn bắt
- Chặt cây
- Lắp cửa
- Xuất hỏa
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Động thổ
- Khai trương
- Làm bếp
Thần tốt: Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/2/2000
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/2/2000
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 7/2/2000
Ngày lễ, sự kiện ngày 7/2/2000
- Mồng 3 Tết Nguyên Đán
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2000
Ngày 7/2/2000 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/2/2000 là ngày 3 tháng 1 năm Canh Thìn (ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 7/2/2000 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/2/2000 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/2/2000 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/2/2000 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/2/2000 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).