Lịch Ngày 23/8/1996
Thứ sáu, ngày 23/8/1996
Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/8/1996
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/8/1996 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 23/8/1996
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Đính minh
- Nạp thái
- Động thổ
- Khởi móng
- Phóng thủy
- Xây kho
- Khai trương
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/8/1996
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/8/1996
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 23/8/1996
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1996
Ngày 23/8/1996 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/8/1996 là ngày 10 tháng 7 năm Bính Tý (ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 23/8/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/8/1996 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/8/1996 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/8/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/8/1996 trực Thành, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).