Lịch Ngày 8/7/1996

Thứ hai, ngày 8/7/1996

Âm lịch: ngày 23 tháng 5 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1996

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/1996 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1996

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Đức, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù, Đại Hội, Âm Dương Câu Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1996

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1996

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/7/1996

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1996

Ngày 8/7/1996 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/1996 là ngày 23 tháng 5 năm Bính Tý (ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 8/7/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/7/1996 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/7/1996 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/1996 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).