Lịch Ngày 5/7/1996
Thứ sáu, ngày 5/7/1996
Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/7/1996
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/7/1996 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6 lúc 09:23)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7 lúc 03:00)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 5/7/1996
Nên làm
- Tế tự
- Trồng trọt
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/7/1996
Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/7/1996
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/7/1996
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/7/1996
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/7/1996
Ngày 5/7/1996 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/7/1996 là ngày 20 tháng 5 năm Bính Tý (ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 5/7/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/7/1996 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/7/1996 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/7/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/7/1996 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 03:00).