Lịch Ngày 30/6/1996
Chủ nhật, ngày 30/6/1996
Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Bính Tý (Chuột)
Ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/6/1996
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/6/1996 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 30/6/1996
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Khai trương
- Tế tự
- Cầu phúc
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/6/1996
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/6/1996
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Bính Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/6/1996
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/6/1996
- Ngày Rằm tháng 5
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/1996
Ngày 30/6/1996 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/6/1996 là ngày 15 tháng 5 năm Bính Tý (ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).
Ngày 30/6/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/6/1996 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/6/1996 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/6/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/6/1996 trực Định, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).