Lịch Ngày 19/5/1996

Chủ nhật, ngày 19/5/1996

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/1996

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/5/1996 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 19/5/1996

Nên làm

  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/1996

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/1996

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 19/5/1996

Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/1996

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1996

Ngày 19/5/1996 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/5/1996 là ngày 3 tháng 4 năm Bính Tý (ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 19/5/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/5/1996 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/5/1996 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/5/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/5/1996 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).