Lịch Ngày 25/4/1996

Thứ năm, ngày 25/4/1996

Âm lịch: ngày 8 tháng 3 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/4/1996

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/4/1996 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 25/4/1996

Nên làm

  • Tế tự
  • Nạp nô tỳ
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Cắt may áo
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khai quang

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/4/1996

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/4/1996

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/4/1996

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/1996

Ngày 25/4/1996 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/4/1996 là ngày 8 tháng 3 năm Bính Tý (ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 25/4/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/4/1996 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/4/1996 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/4/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/4/1996 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).