Lịch Ngày 6/11/1995
Thứ hai, ngày 6/11/1995
Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/11/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/11/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 6/11/1995
Nên làm
- Tế tự
- Dệt lưới
- Xây chuồng súc vật
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Phúc Đức · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Địa Nang, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/11/1995
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/11/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/1995
Ngày 6/11/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/11/1995 là ngày 14 tháng 9 năm Ất Hợi (ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 6/11/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/11/1995 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/11/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/11/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/11/1995 trực Bình, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).