Lịch Ngày 21/9/1995

Thứ năm, ngày 21/9/1995

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/1995

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/9/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 21/9/1995

Nên làm

  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Phế, Ngũ Hư, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/1995

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/1995

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 21/9/1995

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1995

Ngày 21/9/1995 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/9/1995 là ngày 27 tháng 8 năm Ất Hợi (ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 21/9/1995 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/9/1995 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/9/1995 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/9/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/9/1995 trực Phá, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).