Lịch Ngày 18/8/1995
Thứ sáu, ngày 18/8/1995
Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/8/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/8/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 18/8/1995
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Làm bếp
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Lắp máy móc
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Xuất hành
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/8/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/8/1995
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 18/8/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/8/1995
Ngày 18/8/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/8/1995 là ngày 23 tháng 7 năm Ất Hợi (ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 18/8/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/8/1995 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/8/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/8/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/8/1995 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).