Lịch Ngày 24/5/1995
Thứ tư, ngày 24/5/1995
Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/5/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/5/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 24/5/1995
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Giải trừ
- Xuất hành
- Động thổ
- Phá thổ
- Học nghề
- Châm cứu
- Cắt tóc
- Gặp gỡ thân hữu
- Khởi móng
- Tu tạo
- Dựng cột
- Đặt đá tảng
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Phóng thủy
- Trừ phục
- Thành phục
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- Thăm người ốm
- Xuất hỏa
- Lợp nhà
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/5/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/5/1995
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 24/5/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/5/1995
Ngày 24/5/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/5/1995 là ngày 25 tháng 4 năm Ất Hợi (ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 24/5/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/5/1995 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/5/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/5/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/5/1995 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).