Lịch Ngày 25/3/1995
Thứ bảy, ngày 25/3/1995
Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/3/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1995
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Cắt may áo
- May màn
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Động thổ
- An táng
- Đào giếng
- Sửa phần mộ
- Thăm người ốm
Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1995
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 25/3/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1995
Ngày 25/3/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/3/1995 là ngày 25 tháng 2 năm Ất Hợi (ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 25/3/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/3/1995 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/3/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/3/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/3/1995 trực Kiến, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).