Lịch Ngày 3/2/1995
Thứ sáu, ngày 3/2/1995
Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/2/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/2/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 3/2/1995
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/2/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/2/1995
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 3/2/1995
Ngày lễ, sự kiện ngày 3/2/1995
- Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1995
Ngày 3/2/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/2/1995 là ngày 4 tháng 1 năm Ất Hợi (ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 3/2/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/2/1995 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/2/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/2/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/2/1995 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).