Lịch Ngày 11/10/1994

Thứ ba, ngày 11/10/1994

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/10/1994

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/10/1994 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 11/10/1994

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Chế tạo xe cộ
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lắp cửa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Trồng trọt
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Nhập liệm
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm
  • Nạp súc vật
  • Chặt cây
  • Khởi móng
  • Làm xà
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/10/1994

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/10/1994

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 11/10/1994

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/1994

Ngày 11/10/1994 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/10/1994 là ngày 7 tháng 9 năm Giáp Tuất (ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 11/10/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/10/1994 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/10/1994 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/10/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/10/1994 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).