Lịch Ngày 3/10/1994

Thứ hai, ngày 3/10/1994

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/1994

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/10/1994 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 3/10/1994

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Điêu khắc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nóc
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Trồng trọt
  • Xây nhà vệ sinh

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Lắp cửa
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/1994

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/1994

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 3/10/1994

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1994

Ngày 3/10/1994 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/10/1994 là ngày 28 tháng 8 năm Giáp Tuất (ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 3/10/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/10/1994 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/10/1994 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/10/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/10/1994 trực Trừ, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).