Lịch Ngày 11/9/1994

Chủ nhật, ngày 11/9/1994

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1994

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/9/1994 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1994

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Xuất hành

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1994

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1994

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 11/9/1994

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1994

Ngày 11/9/1994 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/9/1994 là ngày 6 tháng 8 năm Giáp Tuất (ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 11/9/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/9/1994 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/9/1994 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/9/1994 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/9/1994 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).